TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缪

móu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繆

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu, mục, mậu, cù

缪 nghĩa là quấn quanh.

Nghĩa của 缪

móu

phồn thể 繆
  1. Quấn quanh

miù

phồn thể 繆
  1. Lỗi; sai lầm (biến thể của 谬 (miù))

miào

phồn thể 繆
  1. Mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

liǎo

phồn thể 繆
  1. Biến thể cũ của 缭 (liǎo)

mù

phồn thể 繆
  1. Biến thể cũ của 穆 (mù)

Miào

phồn thể 繆tên riêng
  1. họ Họ Miào

Thành ngữ có 缪

  • 未雨绸缪 — Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước

Câu hỏi thường gặp

缪 nghĩa là gì?

缪 (móu, miù, miào, liǎo, mù, miào) nghĩa là quấn quanh.

缪 đọc thế nào?

缪 đọc là móu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.