缪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繆
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu, mục, mậu, cù
缪 nghĩa là quấn quanh.
Nghĩa của 缪
móu
phồn thể 繆- Quấn quanh
miù
phồn thể 繆- Lỗi; sai lầm (biến thể của 谬 (miù))
miào
phồn thể 繆- Mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
liǎo
phồn thể 繆- Biến thể cũ của 缭 (liǎo)
mù
phồn thể 繆- Biến thể cũ của 穆 (mù)
Miào
phồn thể 繆tên riêng- họ Họ Miào
Thành ngữ có 缪
- 未雨绸缪 — Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước
Câu hỏi thường gặp
缪 nghĩa là gì?
缪 (móu, miù, miào, liǎo, mù, miào) nghĩa là quấn quanh.
缪 đọc thế nào?
缪 đọc là móu (pinyin).