TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缪巧

miùqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繆巧

缪巧 nghĩa là kế hoạch, mưu đồ.

Nghĩa của 缪巧

miùqiǎo

phồn thể 繆巧
  1. Kế hoạch
  2. Mưu đồ
  3. Thông minh
  4. Nhanh trí

Câu hỏi thường gặp

缪巧 nghĩa là gì?

缪巧 (miùqiǎo) nghĩa là kế hoạch, mưu đồ.

缪巧 đọc thế nào?

缪巧 đọc là miùqiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.