TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缪斯

Miùsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繆斯

缪斯 nghĩa là nàng thơ.

Nghĩa của 缪斯

Miùsī

Tên riêng, Danh từphồn thể 繆斯tên riêng
  1. Nàng thơ (thần thoại Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

缪斯 nghĩa là gì?

缪斯 (miùsī) nghĩa là nàng thơ.

缪斯 đọc thế nào?

缪斯 đọc là Miùsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.