TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缲

qiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繰

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: sào, tảo, thao, tào, tao

缲 nghĩa là Viền bằng mũi khâu ẩn.

Nghĩa của 缲

qiāo

phồn thể 繰
  1. Viền bằng mũi khâu ẩn

sāo

phồn thể 繰
  1. Quay tơ từ kén

Câu hỏi thường gặp

缲 nghĩa là gì?

缲 (qiāo, sāo) nghĩa là Viền bằng mũi khâu ẩn.

缲 đọc thế nào?

缲 đọc là qiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.