缴交
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繳交
缴交 nghĩa là nộp, giao.
Nghĩa của 缴交
jiǎojiāo
Động từphồn thể 繳交- Nộp
- Giao
Câu hỏi thường gặp
缴交 nghĩa là gì?
缴交 (jiǎojiāo) nghĩa là nộp, giao.
缴交 đọc thế nào?
缴交 đọc là jiǎojiāo (pinyin).
Phồn thể: 繳交
缴交 nghĩa là nộp, giao.
缴交 (jiǎojiāo) nghĩa là nộp, giao.
缴交 đọc là jiǎojiāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.