缴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繳
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểu, chước
缴 nghĩa là nộp, thanh toán, giao, bàn giao.
Nghĩa của 缴
jiǎo
phồn thể 繳- Nộp; thanh toán
- Giao; bàn giao
- Nắm bắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缴
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 缴
Câu hỏi thường gặp
缴 nghĩa là gì?
缴 (jiǎo) nghĩa là nộp, thanh toán, giao, bàn giao.
缴 đọc thế nào?
缴 đọc là jiǎo (pinyin).