TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缴

jiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繳

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểu, chước

缴 nghĩa là nộp, thanh toán, giao, bàn giao.

Nghĩa của 缴

jiǎo

phồn thể 繳
  1. Nộp; thanh toán
  2. Giao; bàn giao
  3. Nắm bắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缴

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 缴

Câu hỏi thường gặp

缴 nghĩa là gì?

缴 (jiǎo) nghĩa là nộp, thanh toán, giao, bàn giao.

缴 đọc thế nào?

缴 đọc là jiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.