TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缴枪

jiǎoqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繳槍

缴枪 nghĩa là hạ vũ khí, đầu hàng.

Nghĩa của 缴枪

jiǎoqiāng

Động từphồn thể 繳槍
  1. Hạ vũ khí
  2. Đầu hàng
  3. Tước vũ khí

Câu hỏi thường gặp

缴枪 nghĩa là gì?

缴枪 (jiǎoqiāng) nghĩa là hạ vũ khí, đầu hàng.

缴枪 đọc thế nào?

缴枪 đọc là jiǎoqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.