TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缴枪不杀

jiǎoqiāngbùshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繳槍不殺

缴枪不杀 nghĩa là "đầu hàng sẽ được tha mạng".

Nghĩa của 缴枪不杀

jiǎoqiāngbùshā

phồn thể 繳槍不殺
  1. "đầu hàng sẽ được tha mạng"

Câu hỏi thường gặp

缴枪不杀 nghĩa là gì?

缴枪不杀 (jiǎoqiāngbùshā) nghĩa là "đầu hàng sẽ được tha mạng".

缴枪不杀 đọc thế nào?

缴枪不杀 đọc là jiǎoqiāngbùshā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.