TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺衣少食

quēyīshǎoshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT Y THIỂU THỰC

缺衣少食 nghĩa là thiếu ăn thiếu mặc, túng thiếu.

Nghĩa của 缺衣少食

quēyīshǎoshí

KHUYẾT Y THIỂU THỰCCụm từ
  1. Thiếu ăn thiếu mặc
  2. Túng thiếu

Câu hỏi thường gặp

缺衣少食 nghĩa là gì?

缺衣少食 (quēyīshǎoshí) nghĩa là thiếu ăn thiếu mặc, túng thiếu.

缺衣少食 đọc thế nào?

缺衣少食 đọc là quēyīshǎoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺衣少食 là gì?

Âm Hán Việt của 缺衣少食 là "khuyết y thiểu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.