TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺血

quēxuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT HUYẾT

缺血 nghĩa là bị thiếu máu.

Nghĩa của 缺血

quēxuè

KHUYẾT HUYẾTĐộng từ
  1. cơ quan Bị thiếu máu
  2. ngân hàng máu Sắp cạn kiệt nguồn máu

Câu hỏi thường gặp

缺血 nghĩa là gì?

缺血 (quēxuè) nghĩa là bị thiếu máu.

缺血 đọc thế nào?

缺血 đọc là quēxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺血 là gì?

Âm Hán Việt của 缺血 là "khuyết huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.