TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罂粟

yīngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罌粟

Âm Hán Việt ANH TÚC

罂粟 nghĩa là cây thuốc phiện.

Nghĩa của 罂粟

yīngsù

ANH TÚCDanh từphồn thể 罌粟
  1. Cây thuốc phiện

Câu hỏi thường gặp

罂粟 nghĩa là gì?

罂粟 (yīngsù) nghĩa là cây thuốc phiện.

罂粟 đọc thế nào?

罂粟 đọc là yīngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 罂粟 là gì?

Âm Hán Việt của 罂粟 là "anh túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.