TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罄

qìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNH
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱殸缶 Mọi âm Hán Việt của chữ: khánh

罄 nghĩa là dùng hết, cạn, hết.

Nghĩa của 罄

qìng

KHÁNH
  1. Dùng hết
  2. Cạn; hết; kiệt
  3. Rỗng; trống rỗng

Từ ghép có 罄

Thành ngữ có 罄

  • 罄竹难书 — Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt
  • 罄尽 — Sử dụng hết hoàn toàn
  • 罄笔难书 — Quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái)
  • 行将告罄 — Sắp cạn kiệt

Câu hỏi thường gặp

罄 nghĩa là gì?

罄 (qìng) nghĩa là dùng hết, cạn, hết.

罄 đọc thế nào?

罄 đọc là qìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罄 là gì?

Âm Hán Việt của 罄 là "khánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.