罄竹难书 nghĩa là Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt.
Nghĩa của 罄竹难书
qìngzhúnánshū
KHÁNH TRÚC NAN THƯCụm từphồn thể 罄竹難書
Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt
thành ngữ Tội ác nhiều vô số
Xem thêm 罄笔难书 (qìngbǐnánshū)
Câu hỏi thường gặp
罄竹难书 nghĩa là gì?
罄竹难书 (qìngzhúnánshū) nghĩa là Nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt.
罄竹难书 đọc thế nào?
罄竹难书 đọc là qìngzhúnánshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 罄竹难书 là gì?
Âm Hán Việt của 罄竹难书 là "khánh trúc nan thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.