罄笔难书 nghĩa là Quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái).
Nghĩa của 罄笔难书
qìngbǐnánshū
KHÁNH BÚT NAN THƯphồn thể 罄筆難書
thành ngữ Quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái)
Xem thêm 罄竹难书 (qìngzhúnánshū)
Câu hỏi thường gặp
罄笔难书 nghĩa là gì?
罄笔难书 (qìngbǐnánshū) nghĩa là Quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái).
罄笔难书 đọc thế nào?
罄笔难书 đọc là qìngbǐnánshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 罄笔难书 là gì?
Âm Hán Việt của 罄笔难书 là "khánh bút nan thư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.