TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罄身儿

qìngshēnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罄身兒

Âm Hán Việt KHÁNH THÂN NHI

罄身儿 nghĩa là trần truồng, khoả thân.

Nghĩa của 罄身儿

qìngshēnr

KHÁNH THÂN NHIphồn thể 罄身兒
  1. Trần truồng
  2. Khoả thân
  3. Biến thể er hoá của 罄身 (qìngshēn)

Câu hỏi thường gặp

罄身儿 nghĩa là gì?

罄身儿 (qìngshēnr) nghĩa là trần truồng, khoả thân.

罄身儿 đọc thế nào?

罄身儿 đọc là qìngshēnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 罄身儿 là gì?

Âm Hán Việt của 罄身儿 là "khánh thân nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.