của một hoạt động Ngoại tuyến (không thực hiện qua Internet)
Câu hỏi thường gặp
网下 nghĩa là gì?
网下 (wǎngxià) nghĩa là ngoại tuyến.
网下 đọc thế nào?
网下 đọc là wǎngxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 网下 là gì?
Âm Hán Việt của 网下 là "võng hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.