网关 (wǎngguān) nghĩa là bộ định tuyến mạng, cổng kết nối.
网关 đọc thế nào?
网关 đọc là wǎngguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 网关 là gì?
Âm Hán Việt của 网关 là "võng quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.