TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网室

wǎngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網室

Âm Hán Việt VÕNG THẤT

网室 nghĩa là khu vực che lưới.

Nghĩa của 网室

wǎngshì

VÕNG THẤTphồn thể 網室
  1. Khu vực che lưới (bảo vệ cây trồng)

Câu hỏi thường gặp

网室 nghĩa là gì?

网室 (wǎngshì) nghĩa là khu vực che lưới.

网室 đọc thế nào?

网室 đọc là wǎngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 网室 là gì?

Âm Hán Việt của 网室 là "võng thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.