TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网开一面

wǎngkāiyīmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網開一面

Âm Hán Việt VÕNG KHAI NHẤT DIỆN

网开一面 nghĩa là mở lưới một mặt, thả chim trong lồng.

Nghĩa của 网开一面

wǎngkāiyīmiàn

VÕNG KHAI NHẤT DIỆNphồn thể 網開一面
  1. Mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng
  2. Cho đối thủ một lối thoát
  3. Đối xử khoan dung

Câu hỏi thường gặp

网开一面 nghĩa là gì?

网开一面 (wǎngkāiyīmiàn) nghĩa là mở lưới một mặt, thả chim trong lồng.

网开一面 đọc thế nào?

网开一面 đọc là wǎngkāiyīmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网开一面 là gì?

Âm Hán Việt của 网开一面 là "võng khai nhất diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.