TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网师园

Wǎngshīyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網師園

Âm Hán Việt VÕNG SƯ VIÊN

网师园 nghĩa là Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô.

Nghĩa của 网师园

Wǎngshīyuán

VÕNG SƯ VIÊNphồn thể 網師園tên riêng
  1. Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô

Câu hỏi thường gặp

网师园 nghĩa là gì?

网师园 (wǎngshīyuán) nghĩa là Vườn Nghệ Sư ở Tô Châu, Giang Tô.

网师园 đọc thế nào?

网师园 đọc là Wǎngshīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 网师园 là gì?

Âm Hán Việt của 网师园 là "võng sư viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.