TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网开三面

wǎngkāisānmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網開三面

Âm Hán Việt VÕNG KHAI TAM DIỆN

网开三面 nghĩa là Để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi.

Nghĩa của 网开三面

wǎngkāisānmiàn

VÕNG KHAI TAM DIỆNCụm từphồn thể 網開三面
  1. Để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi
  2. Cho đối thủ một lối thoát
  3. Đối xử khoan dung

Câu hỏi thường gặp

网开三面 nghĩa là gì?

网开三面 (wǎngkāisānmiàn) nghĩa là Để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi.

网开三面 đọc thế nào?

网开三面 đọc là wǎngkāisānmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网开三面 là gì?

Âm Hán Việt của 网开三面 là "võng khai tam diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.