网暴
Phồn thể: 網暴
网暴 nghĩa là Bắt nạt trên mạng (viết tắt của 网络暴力 (wǎngluòbàolì)).
Nghĩa của 网暴
wǎngbào
VÕNG BẠOĐộng từphồn thể 網暴- Bắt nạt trên mạng (viết tắt của 网络暴力 (wǎngluòbàolì))
Câu ví dụ với 网暴
- 我被网暴了。 Wǒ bèi wǎngbào le.Tôi đang bị quấy rối trực tuyến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
网暴 nghĩa là gì?
网暴 (wǎngbào) nghĩa là Bắt nạt trên mạng (viết tắt của 网络暴力 (wǎngluòbàolì)).
网暴 đọc thế nào?
网暴 đọc là wǎngbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 网暴 là gì?
Âm Hán Việt của 网暴 là "võng bạo".