网恋 nghĩa là chuyện tình trên mạng, hẹn hò qua mạng.
Nghĩa của 网恋
wǎngliàn
VÕNG LUYẾNDanh từphồn thể 網戀
Chuyện tình trên mạng
Hẹn hò qua mạng
Hẹn hò trên Internet
Câu hỏi thường gặp
网恋 nghĩa là gì?
网恋 (wǎngliàn) nghĩa là chuyện tình trên mạng, hẹn hò qua mạng.
网恋 đọc thế nào?
网恋 đọc là wǎngliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 网恋 là gì?
Âm Hán Việt của 网恋 là "võng luyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.