TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网恋

wǎngliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網戀

Âm Hán Việt VÕNG LUYẾN

网恋 nghĩa là chuyện tình trên mạng, hẹn hò qua mạng.

Nghĩa của 网恋

wǎngliàn

VÕNG LUYẾNDanh từphồn thể 網戀
  1. Chuyện tình trên mạng
  2. Hẹn hò qua mạng
  3. Hẹn hò trên Internet

Câu hỏi thường gặp

网恋 nghĩa là gì?

网恋 (wǎngliàn) nghĩa là chuyện tình trên mạng, hẹn hò qua mạng.

网恋 đọc thế nào?

网恋 đọc là wǎngliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网恋 là gì?

Âm Hán Việt của 网恋 là "võng luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.