TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网管接口

wǎngguǎnjiēkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網管接口

Âm Hán Việt VÕNG QUẢN TIẾP KHẨU

网管接口 nghĩa là Giao diện quản lý mạng.

Nghĩa của 网管接口

wǎngguǎnjiēkǒu

VÕNG QUẢN TIẾP KHẨUphồn thể 網管接口
  1. Giao diện quản lý mạng

Câu hỏi thường gặp

网管接口 nghĩa là gì?

网管接口 (wǎngguǎnjiēkǒu) nghĩa là Giao diện quản lý mạng.

网管接口 đọc thế nào?

网管接口 đọc là wǎngguǎnjiēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 网管接口 là gì?

Âm Hán Việt của 网管接口 là "võng quản tiếp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.