TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡

Âm Hán Việt VÕNG LẠC

网络 nghĩa là mạng lưới.

Nghĩa của 网络

wǎngluò

VÕNG LẠCDanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 網絡
  1. Mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)

Wǎngluò

VÕNG LẠCDanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 網絡tên riêng
  1. Internet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 网络

Đồng nghĩa

Từ ghép có 网络

Câu hỏi thường gặp

网络 nghĩa là gì?

网络 (wǎngluò, wǎngluò) nghĩa là mạng lưới.

网络 đọc thế nào?

网络 đọc là wǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络 là gì?

Âm Hán Việt của 网络 là "võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.