TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网红

wǎnghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網紅

Âm Hán Việt VÕNG HỒNG

网红 nghĩa là Người nổi tiếng trên mạng; influencer.

Nghĩa của 网红

wǎnghóng

VÕNG HỒNGDanh từ, Tính từphồn thể 網紅
  1. Người nổi tiếng trên mạng; influencer

Câu hỏi thường gặp

网红 nghĩa là gì?

网红 (wǎnghóng) nghĩa là Người nổi tiếng trên mạng; influencer.

网红 đọc thế nào?

网红 đọc là wǎnghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网红 là gì?

Âm Hán Việt của 网红 là "võng hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.