TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络俚语

wǎngluòlǐyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡俚語

Âm Hán Việt VÕNG LẠC LÝ NGỮ

网络俚语 nghĩa là tiếng lóng internet, ngôn ngữ mạng.

Nghĩa của 网络俚语

wǎngluòlǐyǔ

VÕNG LẠC LÝ NGỮphồn thể 網絡俚語
  1. Tiếng lóng Internet
  2. Ngôn ngữ mạng
  3. Ngôn ngữ trên mạng

Câu hỏi thường gặp

网络俚语 nghĩa là gì?

网络俚语 (wǎngluòlǐyǔ) nghĩa là tiếng lóng internet, ngôn ngữ mạng.

网络俚语 đọc thế nào?

网络俚语 đọc là wǎngluòlǐyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络俚语 là gì?

Âm Hán Việt của 网络俚语 là "võng lạc lý ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.