TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络管理员

wǎngluòguǎnlǐyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡管理員

Âm Hán Việt VÕNG LẠC QUẢN LÝ VIÊN

网络管理员 nghĩa là quản trị viên mạng.

Nghĩa của 网络管理员

wǎngluòguǎnlǐyuán

VÕNG LẠC QUẢN LÝ VIÊNphồn thể 網絡管理員
  1. Quản trị viên mạng

Câu hỏi thường gặp

网络管理员 nghĩa là gì?

网络管理员 (wǎngluòguǎnlǐyuán) nghĩa là quản trị viên mạng.

网络管理员 đọc thế nào?

网络管理员 đọc là wǎngluòguǎnlǐyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络管理员 là gì?

Âm Hán Việt của 网络管理员 là "võng lạc quản lý viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.