TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络管理系统

wǎngluòguǎnlǐxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡管理系統

Âm Hán Việt VÕNG LẠC QUẢN LÝ HỆ THỐNG

网络管理系统 nghĩa là Hệ thống quản lý mạng.

Nghĩa của 网络管理系统

wǎngluòguǎnlǐxìtǒng

VÕNG LẠC QUẢN LÝ HỆ THỐNGphồn thể 網絡管理系統
  1. Hệ thống quản lý mạng
  2. NMS

Câu hỏi thường gặp

网络管理系统 nghĩa là gì?

网络管理系统 (wǎngluòguǎnlǐxìtǒng) nghĩa là Hệ thống quản lý mạng.

网络管理系统 đọc thế nào?

网络管理系统 đọc là wǎngluòguǎnlǐxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络管理系统 là gì?

Âm Hán Việt của 网络管理系统 là "võng lạc quản lý hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.