网络设计 (wǎngluòshèjì) nghĩa là thiết kế mạng, lập kế hoạch mạng.
网络设计 đọc thế nào?
网络设计 đọc là wǎngluòshèjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 网络设计 là gì?
Âm Hán Việt của 网络设计 là "võng lạc thiết kế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.