TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络语音

wǎngluòyǔyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡語音

Âm Hán Việt VÕNG LẠC NGỮ ÂM

网络语音 nghĩa là VoIP (Voice over IP) (máy tính).

Nghĩa của 网络语音

wǎngluòyǔyīn

VÕNG LẠC NGỮ ÂMphồn thể 網絡語音
  1. VoIP (Voice over IP) (máy tính)
  2. Nói chuyện với người khác qua Internet

Câu hỏi thường gặp

网络语音 nghĩa là gì?

网络语音 (wǎngluòyǔyīn) nghĩa là VoIP (Voice over IP) (máy tính).

网络语音 đọc thế nào?

网络语音 đọc là wǎngluòyǔyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络语音 là gì?

Âm Hán Việt của 网络语音 là "võng lạc ngữ âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.