TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络迁移

wǎngluòqiānyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡遷移

Âm Hán Việt VÕNG LẠC THIÊN DI

网络迁移 nghĩa là di chuyển mạng.

Nghĩa của 网络迁移

wǎngluòqiānyí

VÕNG LẠC THIÊN DIphồn thể 網絡遷移
  1. Di chuyển mạng

Câu hỏi thường gặp

网络迁移 nghĩa là gì?

网络迁移 (wǎngluòqiānyí) nghĩa là di chuyển mạng.

网络迁移 đọc thế nào?

网络迁移 đọc là wǎngluòqiānyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络迁移 là gì?

Âm Hán Việt của 网络迁移 là "võng lạc thiên di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.