网络铁路 nghĩa là Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh).
Nghĩa của 网络铁路
wǎngluòtiělù
VÕNG LẠC THIẾT LỘphồn thể 網絡鐵路
Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
Câu hỏi thường gặp
网络铁路 nghĩa là gì?
网络铁路 (wǎngluòtiělù) nghĩa là Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh).
网络铁路 đọc thế nào?
网络铁路 đọc là wǎngluòtiělù (pinyin).
Âm Hán Việt của 网络铁路 là gì?
Âm Hán Việt của 网络铁路 là "võng lạc thiết lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.