TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网综

wǎngzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網綜

Âm Hán Việt VÕNG TỔNG

网综 nghĩa là Chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 网络综艺节目 (wǎngluòzōngyìjiémù)).

Nghĩa của 网综

wǎngzōng

VÕNG TỔNGphồn thể 網綜
  1. Chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 网络综艺节目 (wǎngluòzōngyìjiémù))

Câu hỏi thường gặp

网综 nghĩa là gì?

网综 (wǎngzōng) nghĩa là Chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 网络综艺节目 (wǎngluòzōngyìjiémù)).

网综 đọc thế nào?

网综 đọc là wǎngzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网综 là gì?

Âm Hán Việt của 网综 là "võng tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.