TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网虫

wǎngchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網蟲

Âm Hán Việt VÕNG TRÙNG

网虫 nghĩa là nghiện internet.

Nghĩa của 网虫

wǎngchóng

VÕNG TRÙNGDanh từphồn thể 網蟲
  1. Nghiện internet

Câu hỏi thường gặp

网虫 nghĩa là gì?

网虫 (wǎngchóng) nghĩa là nghiện internet.

网虫 đọc thế nào?

网虫 đọc là wǎngchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网虫 là gì?

Âm Hán Việt của 网虫 là "võng trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.