TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网袋

wǎngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網袋

Âm Hán Việt VÕNG ĐẠI

网袋 nghĩa là túi lưới, túi lưới mắt cáo.

Nghĩa của 网袋

wǎngdài

VÕNG ĐẠIDanh từphồn thể 網袋
  1. Túi lưới
  2. Túi lưới mắt cáo
  3. Túi lưới đánh cá

Câu hỏi thường gặp

网袋 nghĩa là gì?

网袋 (wǎngdài) nghĩa là túi lưới, túi lưới mắt cáo.

网袋 đọc thế nào?

网袋 đọc là wǎngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 网袋 là gì?

Âm Hán Việt của 网袋 là "võng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.