TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网路环境

wǎnglùhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網路環境

Âm Hán Việt VÕNG LỘ HOÀN CẢNH

网路环境 nghĩa là môi trường mạng.

Nghĩa của 网路环境

wǎnglùhuánjìng

VÕNG LỘ HOÀN CẢNHphồn thể 網路環境
  1. Môi trường mạng

Câu hỏi thường gặp

网路环境 nghĩa là gì?

网路环境 (wǎnglùhuánjìng) nghĩa là môi trường mạng.

网路环境 đọc thế nào?

网路环境 đọc là wǎnglùhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网路环境 là gì?

Âm Hán Việt của 网路环境 là "võng lộ hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.