TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网路

wǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網路

Âm Hán Việt VÕNG LỘ

网路 nghĩa là mạng lưới.

Nghĩa của 网路

wǎnglù

VÕNG LỘDanh từ, Tên riêngphồn thể 網路
  1. Mạng lưới (máy tính, viễn thông)
  2. Internet
  3. Thuật ngữ Đài Loan cho 网络 (wǎngluò)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 网路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

网路 nghĩa là gì?

网路 (wǎnglù) nghĩa là mạng lưới.

网路 đọc thế nào?

网路 đọc là wǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 网路 là gì?

Âm Hán Việt của 网路 là "võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.