网路节点介面 (wǎnglùjiédiǎnjièmiàn) nghĩa là giao diện nút mạng.
网路节点介面 đọc thế nào?
网路节点介面 đọc là wǎnglùjiédiǎnjièmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 网路节点介面 là gì?
Âm Hán Việt của 网路节点介面 là "võng lộ tiết điểm giới diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.