网通 nghĩa là China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc.
Nghĩa của 网通
Wǎngtōng
VÕNG THÔNGphồn thể 網通tên riêng
China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
网通 nghĩa là gì?
网通 (wǎngtōng) nghĩa là China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc.
网通 đọc thế nào?
网通 đọc là Wǎngtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 网通 là gì?
Âm Hán Việt của 网通 là "võng thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.