TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网银

wǎngyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網銀

Âm Hán Việt VÕNG NGÂN

网银 nghĩa là ngân hàng trực tuyến.

Nghĩa của 网银

wǎngyín

VÕNG NGÂNDanh từphồn thể 網銀
  1. Ngân hàng trực tuyến
  2. Viết tắt của 网上银行 (wǎngshàngyínháng)

Câu hỏi thường gặp

网银 nghĩa là gì?

网银 (wǎngyín) nghĩa là ngân hàng trực tuyến.

网银 đọc thế nào?

网银 đọc là wǎngyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 网银 là gì?

Âm Hán Việt của 网银 là "võng ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.