TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网际协定

wǎngjìxiédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網際協定

Âm Hán Việt VÕNG TẾ HIỆP ĐỊNH

网际协定 nghĩa là giao thức internet, ip.

Nghĩa của 网际协定

wǎngjìxiédìng

VÕNG TẾ HIỆP ĐỊNHphồn thể 網際協定
  1. Giao thức Internet
  2. IP

Câu hỏi thường gặp

网际协定 nghĩa là gì?

网际协定 (wǎngjìxiédìng) nghĩa là giao thức internet, ip.

网际协定 đọc thế nào?

网际协定 đọc là wǎngjìxiédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网际协定 là gì?

Âm Hán Việt của 网际协定 là "võng tế hiệp định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.