TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗刹

luóchà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅剎

Âm Hán Việt LA SÁT

罗刹 nghĩa là Ác ma trong Phật giáo.

Nghĩa của 罗刹

luóchà

LA SÁTDanh từ, Tên riêngphồn thể 羅剎
  1. Ác ma trong Phật giáo
  2. Yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Câu hỏi thường gặp

罗刹 nghĩa là gì?

罗刹 (luóchà) nghĩa là Ác ma trong Phật giáo.

罗刹 đọc thế nào?

罗刹 đọc là luóchà (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗刹 là gì?

Âm Hán Việt của 罗刹 là "la sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.