TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗列

luóliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅列

Âm Hán Việt LA LIỆT

罗列 nghĩa là liệt kê, liệt ra.

Nghĩa của 罗列

luóliè

LA LIỆTĐộng từphồn thể 羅列
  1. Liệt kê
  2. Liệt ra
  3. về toà nhà, đồ vật, v.v. Bày ra
  4. Rải rác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罗列

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罗列 nghĩa là gì?

罗列 (luóliè) nghĩa là liệt kê, liệt ra.

罗列 đọc thế nào?

罗列 đọc là luóliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗列 là gì?

Âm Hán Việt của 罗列 là "la liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.