TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗圈儿

luóquānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅圈兒

Âm Hán Việt LA QUYỂN NHI

罗圈儿 nghĩa là Khung tròn của cái sàng.

Nghĩa của 罗圈儿

luóquānr

LA QUYỂN NHIphồn thể 羅圈兒
  1. Khung tròn của cái sàng
  2. Biến thể er hoá của 罗圈 (luóquān)

Câu hỏi thường gặp

罗圈儿 nghĩa là gì?

罗圈儿 (luóquānr) nghĩa là Khung tròn của cái sàng.

罗圈儿 đọc thế nào?

罗圈儿 đọc là luóquānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗圈儿 là gì?

Âm Hán Việt của 罗圈儿 là "la quyển nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.