罗圈腿 (luóquāntuǐ) nghĩa là chân vòng kiềng, chân cong.
罗圈腿 đọc thế nào?
罗圈腿 đọc là luóquāntuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 罗圈腿 là gì?
Âm Hán Việt của 罗圈腿 là "la quyển thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.