TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗圈儿揖

luóquānryī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅圈兒揖

罗圈儿揖 nghĩa là Chắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía).

Nghĩa của 罗圈儿揖

luóquānryī

phồn thể 羅圈兒揖
  1. Chắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía)

Câu hỏi thường gặp

罗圈儿揖 nghĩa là gì?

罗圈儿揖 (luóquānryī) nghĩa là Chắp tay cúi chào xung quanh (với người ở mọi phía).

罗圈儿揖 đọc thế nào?

罗圈儿揖 đọc là luóquānryī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.