TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗圈架

luóquānjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅圈架

Âm Hán Việt LA QUYỂN GIÁ

罗圈架 nghĩa là Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia.

Nghĩa của 罗圈架

luóquānjià

LA QUYỂN GIÁphồn thể 羅圈架
  1. Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia

Câu hỏi thường gặp

罗圈架 nghĩa là gì?

罗圈架 (luóquānjià) nghĩa là Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia.

罗圈架 đọc thế nào?

罗圈架 đọc là luóquānjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗圈架 là gì?

Âm Hán Việt của 罗圈架 là "la quyển giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.