罗圈架 nghĩa là Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia.
Nghĩa của 罗圈架
luóquānjià
LA QUYỂN GIÁphồn thể 羅圈架
Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia
Câu hỏi thường gặp
罗圈架 nghĩa là gì?
罗圈架 (luóquānjià) nghĩa là Cuộc cãi vã có người thứ ba tham gia.
罗圈架 đọc thế nào?
罗圈架 đọc là luóquānjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 罗圈架 là gì?
Âm Hán Việt của 罗圈架 là "la quyển giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.