TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗城

luóchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅城

Âm Hán Việt LA THÀNH

罗城 nghĩa là Tường thứ hai xây quanh tường thành.

Nghĩa của 罗城

luóchéng

LA THÀNHTên riêng, Danh từphồn thể 羅城
  1. Tường thứ hai xây quanh tường thành

Câu hỏi thường gặp

罗城 nghĩa là gì?

罗城 (luóchéng) nghĩa là Tường thứ hai xây quanh tường thành.

罗城 đọc thế nào?

罗城 đọc là luóchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗城 là gì?

Âm Hán Việt của 罗城 là "la thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.