TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗布

luóbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅布

Âm Hán Việt LA BỐ

罗布 nghĩa là trưng bày, trải ra.

Nghĩa của 罗布

luóbù

LA BỐphồn thể 羅布
  1. Trưng bày
  2. Trải ra
  3. Phân phối
  4. Cách viết cũ của 卢布 (lúbù), đồng rúp

Từ ghép có 罗布

Câu hỏi thường gặp

罗布 nghĩa là gì?

罗布 (luóbù) nghĩa là trưng bày, trải ra.

罗布 đọc thế nào?

罗布 đọc là luóbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗布 là gì?

Âm Hán Việt của 罗布 là "la bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.